Tiếng Việt VI
Thông Tin Bản Cập Nhật 26.16
Tóm tắt Tướng
Tóm tắt Trang Bị
Tóm tắt Ngọc bổ trợ
Tổng quan bản cập nhật
Tiêu điểm cập nhật
- Bel'Veth Tiên Linh Tàn Úa, Gwen Tiên Linh Thợ Dệt và Lulu Tiên Linh Huyễn Thuật ra mắt ngày 12 tháng 8 năm 2026.
Tướng
- Azir, Gwen và Kennen được tăng sức mạnh trực tiếp; sức mạnh tăng tiến cuối trận của Bel'Veth bị giảm.
- Camille, Nasus và Poppy đánh đổi sức mạnh đầu trận hoặc theo vị trí để trao đổi chiêu liên tục tốt hơn, tích cộng dồn khi đi đường hoặc tăng tiến theo lối đỡ đòn.
Trang bị
- Lựa chọn cho đấu sĩ và xạ thủ đa dạng hơn nhờ tăng sức mạnh Rìu Đen, Nguyệt Đao, Móng Vuốt Sterak, Cuồng Cung Runaan, Giày Cuồng Nộ và Rìu Tiamat.
- Giáo Thiên Ly giảm hồi máu để đổi lấy máu; Áo Choàng Lửa chuyển sức mạnh từ farm sang giao tranh với tướng.
Ngọc bổ trợ
- Bước Chân Thần Tốc hồi thêm máu trong suốt trận đấu.
- Mưa Kiếm cho tướng cận chiến ít tốc độ đánh tức thời hơn nhưng tăng tiến sức mạnh tấn công tốt hơn.
Hệ thống
- Xạ thủ có thêm kháng phép đầu trận nhưng giảm nhẹ kháng phép theo cấp, giúp chống chịu tốt hơn trước pháp sư đường dưới ở đầu trận.
- Thú cưng đi rừng tăng hệ số theo SMPT, chống chịu và máu; tiến độ nhiệm vụ hỗ trợ được chuẩn hóa và hình phạt farm ngoài đường ở đầu trận được tăng.
League of Legends Cổ Điển
- Akali, Kennen và Shen gia nhập Cổ Điển cùng ngọc nội năng mới và đợt cân bằng nhiều tướng.
- Vàng tự tăng nhiều hơn trong khi vàng từ lính giảm, Vệ Quân đầu trận bị loại bỏ, bãi quái rừng thường tăng tiến mạnh hơn và trụ có thêm máu.
ARAM: Hỗn Loạn
- Hai Nâng Cấp trang bị đấu sĩ mới nâng cấp Giáo Thiên Ly và Rìu Mãng Xà; một số Nâng Cấp Vàng có vai trò rõ hơn và hiệu ứng mạnh hơn.
- Các lỗi chuyển dạng, kích hoạt kỹ năng, hồi sinh và tương tác Nâng Cấp được sửa trên diện rộng.
Võ Đài
- Cân bằng tướng hỗ trợ những lựa chọn yếu như Gnar, Rek'Sai, LeBlanc, Volibear và Warwick, đồng thời giảm sức mạnh một số tướng đang áp đảo.
- Quả Cảm và Đám Đông Cổ Vũ trở thành quy tắc chọn tướng vào thứ Tư; Ú Òa nhận thêm phân thân ở cấp tối đa.
Sửa lỗi và nâng cấp chất lượng trải nghiệm
- Các lỗi giày nhiệm vụ vai trò, hồi chiêu trang bị, khống chế khi dùng WASD, kỹ năng tướng, thanh tài nguyên và một số vấn đề hình ảnh hoặc âm thanh được sửa.
Trang phục và đa sắc sắp ra mắt
- Bel'Veth Tiên Linh Tàn Úa, Gwen Tiên Linh Thợ Dệt và Lulu Tiên Linh Huyễn Thuật ra mắt cùng các đa sắc tương ứng.
Tướng
Sức mạnh đi đường, quá trình tăng tiến và lối chơi đỡ đòn thay đổi ở bảy tướng.
Azir
Q của Azir tăng 15 sát thương cơ bản ở mọi cấp, giúp đi đường mạnh hơn mà không thay đổi hệ số SMPT.
Q - Cát Càn Quét
- Sát Thương: 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+35 / 40 / 45 / 50 / 55% SMPT) ⇒ 75 / 95 / 115 / 135 / 155 (+35 / 40 / 45 / 50 / 55% SMPT)
Bel'Veth
Bel'Veth giảm máu theo cấp và tốc độ đánh Dạng Thức Cuối Cùng ở cấp cao, đồng thời có chỉ báo mới trên thanh tài nguyên khi có thể triệu hồi Remora.
Chỉ Số Cơ Bản
- Máu Theo Cấp: 110 ⇒ 105
R - Chân Diện Hư Vô
- Dạng Thức Cuối Cùng - Tổng Tốc Độ Đánh: 5 / 15 / 25% ⇒ 6 / 13 / 20%
- MỚI Chỉ Báo Dạng Thức Cuối Cùng Remora: Thanh tài nguyên giờ sẽ chuyển sang màu tím khi Dạng Thức Cuối Cùng có thể triệu hồi Remora.
Camille
Camille đánh đổi lá chắn nội tại đầu trận để có thêm năng lượng, hồi chiêu ngắn hơn và sát thương W mạnh hơn khi trao đổi chiêu kéo dài ở đường trên.
Chỉ Số Cơ Bản
- Năng Lượng: 339 ⇒ 375
Nội Tại - Thích Ứng Phòng Ngự
- Lá Chắn: 20% Máu tối đa ⇒ 10 / 15 / 20 / 25% Máu Tối Đa (cấp 1 / 7 / 13 / 19)
- Hồi Chiêu: 18 / 14 / 10 / 6 giây (cấp 1 / 7 / 13 / 19) ⇒ 14 / 11 / 8 giây (cấp 1 / 7 / 13)
W - Đá Quét Chiến Thuật
- Hồi Chiêu: 15 / 14 / 13 / 12 / 11 giây ⇒ 12 / 11,5 / 11 / 10,5 / 10 giây
- Sát Thương Cộng Thêm Ở Vòng Ngoài: 6 / 6,5 / 7 / 7,5 / 8% (+2,5% mỗi 100 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) Máu tối đa của mục tiêu ⇒ 7 / 7,5 / 8 / 8,5 / 9% (+2,5% mỗi 100 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) Máu tối đa của mục tiêu
Gwen
Nội tại của Gwen hồi máu mạnh hơn khi đánh tướng và có giới hạn theo cấp cao hơn.
Nội Tại - Ngàn Nhát Cắt
- Hồi máu khi gây sát thương lên tướng: 50% sau giảm trừ, tối đa 10-25 (tùy theo cấp) (+6,5% SMPT) ⇒ 67% sau giảm trừ, tối đa 12-40 (tùy theo cấp) (+7% SMPT)
Kennen
Chiêu cuối Kennen cho thêm chống chịu và tăng cả sát thương cơ bản lẫn sát thương theo SMPT.
R - Bão Sấm Sét
- Chống Chịu Cộng Thêm: 20 / 40 / 60 ⇒ 25 / 50 / 75
- Sát Thương: 40 / 75 / 110 (+22,5% SMPT) ⇒ 40 / 80 / 120 (+25% SMPT)
- Sát Thương Tối Đa: 300 / 562,5 / 825 (+168,75% SMPT) ⇒ 300 / 600 / 900 (+187,5% SMPT)
Nasus
Nasus nhận thêm cộng dồn Q từ mục tiêu thường, nhưng ít hơn từ tướng, lính to và quái.
Q - Quyền Trượng Linh Hồn
- Cộng Dồn: 3, tăng lên 12 khi đối đầu tướng / lính to / quái ⇒ 4, tăng lên 10 khi đối đầu tướng / lính to / quái
Poppy
Poppy đánh đổi SMCK đầu trận và hệ số Q có lợi cho đấu sĩ để lấy năng lượng, hồi phục, chống chịu và tăng tiến thiên về đỡ đòn.
Chỉ Số Cơ Bản
- Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 56
- Hồi Phục Máu: 8 ⇒ 9
- Năng Lượng: 280 + 40/cấp ⇒ 300 + 45/cấp
Q - Búa Chấn Động
- Sát Thương: 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+100% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) (+9% Máu tối đa của mục tiêu), hai lần ⇒ 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+75% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) (+7 / 7,5 / 8 / 8,5 / 9% Máu tối đa của mục tiêu), hai lần
- Giới Hạn Máu Tối Đa Lên Quái Mục Tiêu: 75 / 105 / 135 / 165 / 195 ⇒ 85 / 120 / 155 / 190 / 225
- Lượng Làm Chậm: 20 / 25 / 30 / 35 / 40% ⇒ 20 / 23 / 26 / 29 / 32% (+8% mỗi 1.000 Máu cộng thêm)
W - Không Thể Lay Chuyển
- Tổng Giáp và Kháng Phép: 12%, tăng gấp đôi khi dưới 40% Máu tối đa ⇒ 16%, tăng gấp đôi khi dưới 40% Máu tối đa
Trang Bị
Lựa chọn cho xạ thủ và đấu sĩ đa dạng hơn, còn các trang bị hồi phục và phòng thủ nổi trội được điều chỉnh.
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ và bản nâng cấp bậc ba đều nhận thêm 5% tốc độ đánh.
- Tốc Độ Đánh: 25% ⇒ 30%
- T3 Tốc Độ Đánh: 40% ⇒ 45%
Rìu Đen
Rìu Đen tăng SMCK và giữ nguyên toàn bộ tốc độ di chuyển từ Hăng Hái cho tướng cận chiến.
- Sức Mạnh Công Kích: 40 ⇒ 45
- Hăng Hái - Tốc Độ Di Chuyển: 20 trong 2 giây ⇒ [20 Cận Chiến || 10 Đánh Xa] trong 2 giây
Nguyệt Đao
Nguyệt Đao gây thêm sát thương theo máu tối đa, bù lại lá chắn cơ bản giảm nhẹ.
- Sát Thương: [6% Cận Chiến || 4% Đánh Xa] Máu tối đa của mục tiêu ⇒ [8% Cận Chiến || 5% Đánh Xa] Máu tối đa của mục tiêu
- Lá Chắn: [160 + 40% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm Cận Chiến || 80 + 20% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm Đánh Xa] ⇒ [150 + 40% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm Cận Chiến || 75 + 20% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm Đánh Xa]
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan tăng tốc độ di chuyển và tăng đáng kể sát thương các tia phụ Cuồng Phong.
- Tốc Độ Di Chuyển: 4% ⇒ 5%
- Cuồng Phong - Sát Thương Tia Sét: 55% Sức Mạnh Công Kích → 65% Sức Mạnh Công Kích
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak chuyển thêm SMCK cơ bản thành SMCK cộng thêm.
- Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 45% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản ⇒ 50% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly có thêm máu và công thức ghép đơn giản hơn, nhưng giảm hồi máu theo máu đã mất và SMCK cơ bản.
- Công Thức: Mũi Khoan (1.150v) + Búa Chiến Caulfield (1.050v) + Hồng Ngọc (400v) + 500v ⇒ Mũi Khoan (1.150v) + Búa Chiến Caulfield (1.050v) + 900v
- Hồi Máu: [100% Cận Chiến || 50% Đánh Xa] Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản + 6% Máu đã mất → [90% Cận Chiến || 45% Đánh Xa] Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản + 4% Máu đã mất
- Máu: 400 ⇒ 450
Áo Choàng Lửa
Áo Choàng Lửa đắt hơn và dọn lính, quái kém hiệu quả hơn, nhưng sát thương lên tướng tăng mạnh hơn theo máu.
- Sát Thương: 20 (+1% Máu cộng thêm) ⇒ 20 (+1,5% Máu cộng thêm)
- Hệ Số Lên Lính / Quái: 160% Lính, 200% Quái ⇒ 150% Lính, 180% Quái
- Công Thức: 600 vàng ⇒ 700 vàng
Giày Giáp Sắt
Giày Giáp Sắt giảm 5 kháng phép, làm yếu lựa chọn nâng cấp giày phòng thủ trước pháp sư.
- Kháng Phép: 30 ⇒ 25
Giày Ma Pháp Sư
Giày Ma Pháp Sư nhận thêm 2 xuyên kháng phép cố định.
- Xuyên Kháng Phép: 18 + 8% ⇒ 20 + 8%
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat nhận thêm 5 SMCK, trở thành bước đệm mạnh hơn để nâng cấp lên các loại rìu Hydra.
- Sức Mạnh Công Kích: 20 ⇒ 25
Ngọc bổ trợ
Hồi phục tốt hơn, còn sát thương dồn đầu trận của tướng cận chiến chuyển sang tăng tiến về sau.
Bước Chân Thần Tốc
Bước Chân Thần Tốc tăng hồi máu theo cấp mà không đổi hệ số SMCK cộng thêm hoặc SMPT.
- Hồi máu: 10 - 130 (+[10% SMCK cộng thêm Cận Chiến || 6% SMCK cộng thêm Đánh Xa]) (+[5% SMPT Cận Chiến || 3% SMPT Đánh Xa]) ⇒ 15 - 160 (+[10% SMCK cộng thêm Cận Chiến || 6% SMCK cộng thêm Đánh Xa]) (+[5% SMPT Cận Chiến || 3% SMPT Đánh Xa])
Mưa Kiếm
Mưa Kiếm cho tướng cận chiến ít tốc độ đánh tức thời hơn nhưng tăng tiến mạnh hơn nhờ hệ số sát thương chuẩn cộng thêm.
- Tốc độ đánh: 120% Cận Chiến || 60% Đánh Xa ⇒ 90% Cận Chiến || 60% Đánh Xa
- Sát thương chuẩn cộng thêm: 4 - 20 (+8% SMCK cộng thêm) (+6% SMPT) ⇒ 2 - 20 (+12% SMCK cộng thêm) (+10% SMPT)