Tiếng Việt VI
Thông Tin Bản Cập Nhật 26.15
Tóm tắt Tướng
Tóm tắt Trang Bị
Tóm tắt Ngọc Bổ Trợ
Tổng quan bản cập nhật
Điểm nhấn bản cập nhật
- Jax Chiến Trường Dung Nham - Hàng Hiệu và Veigar Chiến Trường Dung Nham - Hàng Hiệu ra mắt vào ngày 29 tháng 7 năm 2026.
League of Legends Cổ Điển
- League of Legends Cổ Điển mang đến 60 tướng cùng lối chơi và trang bị thời kỳ đầu, đề cao chiến thuật và tác động thực sự của mỗi quyết định thay vì độ phức tạp về thao tác của phiên bản hiện đại.
Khởi đầu Mùa Xếp Hạng 3
- Mùa 3 bắt đầu vào 12 giờ trưa ngày 29 tháng 7 theo giờ địa phương của máy chủ; Nhiệm Vụ Xếp Hạng Vinh Quang yêu cầu 15 trận thắng sẽ được làm mới, và phần thưởng Mùa 2 sẽ được trao ngay sau đó.
- Việc chuyển máy chủ sẽ tạm dừng cho đến khi hoàn tất trao phần thưởng Mùa 2.
Khiên Anh Dũng
- Lá chắn giờ đây thưởng trực tiếp cho chiến thắng: các trận thua không còn được giảm lượng ĐNG mất đi, còn các trận thắng cho gấp đôi ĐNG mà không yêu cầu điểm thông thạo.
Giới hạn chơi đôi ở các bậc xếp hạng cao nhất
- Người chơi Cao Thủ có thể trở lại hàng chờ đôi với người chơi có thứ hạng gần mình.
- Người chơi Đại Cao Thủ, Thách Đấu và người chơi có MMR ở mức Đại Cao Thủ hoặc Thách Đấu vẫn chỉ được chơi đơn.
Tướng
- Bel'Veth được chuyển sức mạnh từ khả năng xâm lăng đầu trận sang khả năng tăng tiến sức mạnh và dạng tiến hóa, trong khi Kai'Sa cùng một số tướng đỡ đòn được tăng sức mạnh ở những khía cạnh cụ thể.
- Locke, Naafiri, Riven và Sylas bị giảm sức mạnh, còn Mordekaiser được điều chỉnh E/R.
Trang bị
- Lưỡi Hái Công Phá rẻ hơn và gây nhiều sát thương hơn, Mũi Tên Yun Tal tăng tốc độ đánh với giá thấp hơn, còn Cung Chạng Vạng bổ sung tỉ lệ SMCK/SMPT cho sát thương trên đòn đánh của Bóng Tối.
Ngọc bổ trợ
- Nhạc Nào Cũng Nhảy giờ cho 8 / 20 Sức mạnh thích ứng ở các mốc 5 / 10 chỉ số thay vì 10 / 25.
ARAM: Hỗn Loạn
- Các hệ số điều chỉnh sát thương của tướng giờ áp dụng cho kỹ năng, đòn đánh, trang bị và Nâng Cấp, giúp nhiều hệ số điều chỉnh của tướng có thể trở về gần mức trung tính.
- Nâng Cấp được điều chỉnh trên diện rộng: các lựa chọn yếu được tăng sức mạnh, Tên Lửa Chí Mạng kém ổn định hơn, và nhiều lỗi của chế độ Hỗn Loạn được sửa.
Võ Đài
- Một số Nâng Cấp bị loại bỏ cấp 3, đồng thời các thông số của tướng và Nâng Cấp được điều chỉnh trên toàn chế độ.
- Tỉ lệ chí mạng được chuyển thành Sức mạnh thích ứng theo tỉ lệ 1:1, tăng lợi ích khi có tỉ lệ chí mạng vượt quá 100%.
Sửa lỗi và cải thiện trải nghiệm
- Sửa lỗi các biến thể cải trang của Neeko, hiệu ứng hình ảnh kỹ năng và tương tác với địa hình của tướng, tiến trình nhiệm vụ vị trí, hiệu ứng trang bị và bảng tổng kết sát thương khi bị hạ gục.
Trang phục và đa sắc sắp ra mắt
- Jax và Veigar Chiến Trường Dung Nham - Hàng Hiệu ra mắt cùng các đa sắc tương ứng; Darius Lang Vương Thánh Thần và Garen Đọa Lạc Sư Vương trở lại Thánh Điện cho đến hết bản cập nhật 26.19.
Tướng
Điều chỉnh khả năng cơ động, tăng tiến sức mạnh và chống chịu của nhiều tướng.
Alistar
Tăng nhẹ tốc độ di chuyển giúp Alistar phần nào lấy lại khả năng đảo đường.
Chỉ Số Cơ Bản
- Tốc Độ Di Chuyển: 330 ⇒ 335
Bel'Veth
Bel'Veth đánh đổi áp lực xâm lăng đầu trận để có khả năng tăng tiến sức mạnh tốt hơn, dạng tiến hóa mạnh hơn và sức chống chịu cao hơn về cuối trận.
Chỉ Số Cơ Bản
- Tốc Độ Đánh: 0,85 ⇒ 0,67
- Tỉ Lệ Tốc Độ Đánh: 0,85 ⇒ 0,67
- Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 55
- Hệ Số Sát Thương Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản: 75% ⇒ 100%
- Thời Gian Thi Triển Đòn Đánh: 0,25 ⇒ 0,22
- Tổng Hoạt Ảnh Tấn Công: Đã điều chỉnh để cảm giác tốt hơn ở Tốc Độ Đánh thấp
- Giáp: 32 ⇒ 28
- Giáp Theo Cấp: 4,7 ⇒ 5
- Máu: 610 ⇒ 580
- Máu Theo Cấp: 105 ⇒ 110
- Kích Thước Mô Hình: 100% ⇒ 95%
Nội Tại - Sắc Tím Đồng Hóa
- Tốc Độ Đánh Sau Khi Thi Triển Kỹ Năng: 20% tối thiểu / 40% tối đa cho 2 đòn đánh ⇒ 20% trong 3 giây
- Tốc Độ Đánh mỗi cộng dồn: 0,28% tối thiểu / 1,1% tối đa ⇒ 0,1% tối thiểu / 2% tối đa
Q - Cú Lướt Hư Không
- Tốc Độ: 800 / 850 / 900 / 950 / 1000 ⇒ 850
- Thời Gian Giữa Các Lần Thi Triển: 1 ⇒ 4 / 3,25 / 2,5 / 1,75 / 1
- Hệ Số Sát Thương Lên Quái: 55 / 65 / 75 / 85 / 95 ⇒ 70
- Hệ Số Sát Thương Lên Lính: 60 / 70 / 80 / 90 / 100% ⇒ Loại bỏ
- Sát Thương: 0 / 5 / 10 / 15 / 20 (+100% Sức Mạnh Công Kích) ⇒ 12 / 14 / 16 / 18 / 20 (+105% Sức Mạnh Công Kích)
- Chuyển Đổi Tốc Độ Đánh sang Điểm Hồi Kỹ Năng: 0,25 ⇒ 0,2
W - Khe Nứt Dị Giới
- Sát Thương: 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+100% Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm) (+125% Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 80 / 140 / 200 / 260 / 320 (+150% Sức Mạnh Phép Thuật)
- Thời Gian Làm Chậm: 1,25 / 1,5 / 1,75 / 2 / 2,25 giây với 50% làm chậm ⇒ 2 giây với 30% làm chậm
- Thời gian Hất tung: 0,75 giây ⇒ 0,6 / 0,7 / 0,8 / 0,9 / 1 giây
E - Uy Quyền Nữ Chúa
- Sát Thương Mỗi Lần Ra Đòn: 6 / 7 / 8 / 9 / 10 (+8% Sức Mạnh Công Kích) (+8% hiệu ứng Trên Đòn Đánh), tăng lên tối đa 300% dựa trên lượng Máu đã mất ⇒ 10 / 12 / 14 / 16 / 18 (+12% Sức Mạnh Công Kích) (+12% hiệu ứng Trên Đòn Đánh), tăng lên tối đa 100% dựa trên lượng Máu đã mất
- Số Đòn Đánh: 6 + 1 mỗi 33% Tốc Độ Đánh cộng thêm ⇒ 6 + 1 mỗi 40% Tốc Độ Đánh cộng thêm
- Giảm Sát Thương 35 / 40 / 45 / 50 / 55% ⇒ 20 / 30 / 40 / 50 / 60%
- Hút Máu: 20% ⇒ 20 / 25 / 30 / 35 / 40%
- Tỉ Lệ Hút Máu: 100% ⇒ Loại Bỏ
- Hồi Chiêu: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 ⇒ 24 / 21 / 18 / 15 / 12
- Hệ Số Sát Thương Lên Quái: 150% ⇒ 200%
R - Chân Diện Hư Vô
- Nội Tại - Hiệu Ứng Trên Đòn Đánh: Mỗi 2 đòn đánh ⇒ Mỗi đòn đánh
- Nội Tại - Sát Thương Chuẩn: 6 / 10 / 14 (+12% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) ⇒ 2 / 4 / 6 (+3% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm)
- Chuyển Đổi Mục Tiêu: Bị loại bỏ nội tại khi đổi mục tiêu ⇒ Nội tại không còn bị loại bỏ khi đổi mục tiêu
- Số cộng dồn Tối đa từ Quái Khủng: 10 ⇒ 8
- Nội Tại - Điều Kiện Áp Dụng: E và Q yêu cầu Bel’Veth phải tấn công mục tiêu trước ⇒ E và Q không còn yêu cầu Bel’Veth phải tấn công mục tiêu trước nữa
- Sát Thương Nổ: 150 / 200 / 250 (+100% Sức Mạnh Phép Thuật) (+25% Máu đã mất) ⇒ 150 / 200 / 250 (+150% Sức Mạnh Phép Thuật) (+20% Máu đã mất)
- Hồi Máu mỗi Máu Cộng Thêm: 100 / 150 / 200 (+120% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) (+90% Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 100 / 250 / 400 (+150% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) (+150% Sức Mạnh Phép Thuật)
- Tăng Tầm Đánh Đòn Đánh Thường: 75 ⇒ 25 / 75 / 125
- Tổng Tốc Độ Đánh: 10 / 15 / 20% ⇒ 5 / 15 / 25%
- Kích Thước: 10% ⇒ 10 / 15 / 20%
- Thời Gian Bùa Lợi Chưa Cường Hóa: 60 ⇒ 45 / 90 / vô hạn khi đạt 0 / 40 / 80 cộng dồn
- Thời Gian Bùa Lợi Cường Hóa: 180 ⇒ 45 / 90 / vô hạn khi đạt 0 / 40 / 80 cộng dồn
- Khoảng Chờ Sau Khi Thi Triển: 0,5 giây ⇒ 0,25 giây
Kai'Sa
Nội tại của Kai'Sa giờ tăng tiến mạnh hơn theo cấp tướng và số cộng dồn, tăng sát thương của cô về cuối trận.
Nội Tại - Vỏ Bọc Cộng Sinh
- Vết Thương Ăn Mòn: 4 - 24 (Cấp Tướng) (+12% Sức Mạnh Phép Thuật), +1 - 6 (Cấp Tướng) (+3% Sức Mạnh Phép Thuật) cho mỗi cộng dồn trước đó ⇒ 4 - 30 (Cấp Tướng) (+12% Sức Mạnh Phép Thuật), +1 - 8 (Cấp Tướng) (+3% Sức Mạnh Phép Thuật) cho mỗi cộng dồn trước đó
Locke
Locke bị giảm máu và sát thương dồn của Q, đồng thời tốc độ di chuyển và khả năng hồi phục máu xám của W cũng bị giảm.
Chỉ Số Cơ Bản
- Máu: 655 ⇒ 620
Q - Chú Đinh
- Sát Thương Cơ Bản - Đinh: 50 / 58 / 66 / 74 / 82 (+20% Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 40 / 48 / 56 / 64 / 72 (+20% Sức Mạnh Phép Thuật)
- Sát Thương Ba Đinh: 150 / 174 / 198 / 222 / 246 (+60% Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 120 / 144 / 168 / 192 / 216 (+60% Sức Mạnh Phép Thuật)
W - Thiêu Hồn Huyết Tế
- Tốc Độ Di Chuyển: 40 / 45 / 50 / 55 / 60% (+2% mỗi 100 Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 40% (+2% mỗi 100 Sức Mạnh Phép Thuật)
- Giá Trị Cơ Bản Máu Xám: 40 / 70 / 100 / 130 / 160 (+120% Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+100% Sức Mạnh Phép Thuật)
Maokai
Q của Maokai gây nhiều sát thương hơn lên quái và có tỉ lệ SMPT cao hơn, tập trung tăng sức mạnh cho vị trí đi rừng.
Q - Bụi Cây Công Kích
- Hệ Số Sát Thương Lên Quái: 140 / 150 / 160 / 170 / 180 ⇒ 150 / 160 / 170 / 180 / 190
- Tỉ Lệ Sức Mạnh Phép Thuật: 40% ⇒ 50%
Mordekaiser
E của Mordekaiser nhanh hơn, R đánh cắp ít chỉ số hơn, đồng thời sửa lỗi tương tác của chiêu cuối có thể khiến sát thương tăng gấp đôi.
E - Bàn Tay Chết Chóc
- Hồi Chiêu: 18 / 16 / 14 / 12 / 10 ⇒ 16 / 14 / 12 / 10 / 8
R - Vương Quốc Tử Vong
- Chỉ Số Đánh Cắp: 13% ⇒ 10%
- Sửa lỗi: Sửa một lỗi khiến chiêu cuối gây thêm sát thương (tối đa gấp đôi) khi được sử dụng lên mục tiêu có lượng Máu hiện tại cao hơn Máu tối đa sau khi bị giảm.
Naafiri
R và bầy đàn của Naafiri gây ít sát thương hơn, với tỉ lệ tăng tiến được chuyển sang SMCK cộng thêm.
R - Tiếng Tru Hiệu Triệu
- Sát Thương: 150 / 225 / 300 (+120% Sức Mạnh Công Kích) ⇒ 125 / 200 / 275 (+100% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm)
- Sát Thương Mỗi Bầy Đàn: 15 / 22,5 / 30 (+12% Sức Mạnh Công Kích) ⇒ 12,5 / 20 / 27,5 (+10% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm)
Riven
R của Riven bị giảm tỉ lệ SMCK cộng thêm ở cả Lưỡi Kiếm Lưu Đày và Chém Gió.
R - Lưỡi Kiếm Lưu Đày
- Tỉ Lệ Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 25% ⇒ 20%
R - Chém Gió
- Tỉ Lệ Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 60% tối thiểu / 180% tối đa ⇒ 55% tối thiểu / 165% tối đa
Sylas
Lần quật xích đầu tiên của Q Sylas bị giảm sát thương cơ bản và tỉ lệ SMPT sau khi đợt tăng sức mạnh trước đó vượt quá mức cần thiết.
Q - Quật Xích
- Sát Thương Lần Lướt Đầu: 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+45% Sức Mạnh Phép Thuật) ⇒ 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+40% Sức Mạnh Phép Thuật)
Volibear
Q của Volibear có thời gian hồi ngắn hơn ở những cấp kỹ năng đầu, giúp hắn có thêm cơ hội áp sát.
Q - Sấm Động
- Hồi Chiêu: 14 / 13 / 12 / 11 / 10 ⇒ 12 / 11,5 / 11 / 10,5 / 10
Zac
Zac được tăng giáp theo cấp và giảm thời gian hồi E để cải thiện khả năng chống chịu và tạo cơ hội gank.
Chỉ Số Cơ Bản
- Giáp Theo Cấp: 4,7 ⇒ 5,2
E - Súng Cao Su
- Hồi Chiêu: 22 / 19 / 16 / 13 / 10 ⇒ 21 / 18 / 15 / 12 / 9
Trang Bị
Điều chỉnh có mục tiêu cho trang bị sát lực, hiệu ứng trên đòn đánh và lối lên đồ chí mạng.
Lưỡi Hái Công Phá
Lưỡi Hái Công Phá rẻ hơn và sát thương chuẩn của Kíp Nổ Định Hình cao hơn.
- Giá: 3.200 vàng ⇒ 3.000 vàng
- Sát Thương Kíp Nổ Định Hình: (30 + 150% sát lực) sát thương chuẩn ⇒ (50 + 150% sát lực) sát thương chuẩn
Cung Chạng Vạng
Cung Chạng Vạng giữ nguyên sát thương cố định của Bóng Tối trên đòn đánh, đồng thời bổ sung tỉ lệ SMCK cộng thêm và SMPT.
- Duy Nhất - Bóng Tối: 30 Sát Thương Phép Trên Đòn Đánh ⇒ 30 (+10% Sức Mạnh Công Kích cộng thêm) (+10% Sức Mạnh Phép Thuật)
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal rẻ hơn và cho nhiều tốc độ đánh hơn để khôi phục vai trò trang bị chí mạng tăng tiến sức mạnh.
- Giá: 850 vàng ⇒ 750 vàng
- Tốc Độ Đánh: 40% ⇒ 45%
Ngọc Bổ Trợ
Nhạc Nào Cũng Nhảy được điều chỉnh phần thưởng ở các mốc đầu và cuối trận.
Nhạc Nào Cũng Nhảy
Nhạc Nào Cũng Nhảy cho ít Sức mạnh thích ứng hơn ở cả hai mốc 5 và 10 chỉ số.
- Sức Mạnh Thích Ứng tại các mốc chỉ số 5 / 10: 10 / 25 ⇒ 8 / 20